l'aîné
Tiếng PhápB2Nghĩa
- con cả, anh/chị cả
Câu ví dụ
Mon frère aîné est en train de regarder la télévision.Anh trai tôi đang xem ti vi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›