manifestement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- rõ ràng là
Câu ví dụ
Cette lettre, elle l'a manifestement écrite à la hâte.cô ấy hẳn đã viết bức thư này rất vội
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›