avoir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- có
Câu ví dụ
Avoir les yeux plus grands que le ventre.No bụng đói con mắt.
Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident.Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.
Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère.Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›