NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

avoir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • có

Câu ví dụ

Avoir les yeux plus grands que le ventre.No bụng đói con mắt.
Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident.Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.
Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère.Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1