tard
Tiếng PhápA1Nghĩa
- muộn
Câu ví dụ
Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Il n'est jamais trop tard pour apprendre.Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
Vaut mieux tard que jamais.Chậm còn hơn không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›