NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

espérer

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • hy vọng

Câu ví dụ

Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux.Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
Au mieux, nous ne pouvons espérer qu'un petit bénéfice.Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
Mieux vaut ne pas espérer pouvoir partir à l'étranger cet été.Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1