espérer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- hy vọng
Câu ví dụ
Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux.Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
Au mieux, nous ne pouvons espérer qu'un petit bénéfice.Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.
Mieux vaut ne pas espérer pouvoir partir à l'étranger cet été.Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›