la classe
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lớp học
Câu ví dụ
J'espère que ta salle de classe était climatisée.Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.
C'est le plus grand de sa classe.Cậu ấy là người cao nhất lớp.
Quelques garçons entrèrent dans la classe.Một vài em trai vào lớp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›