la compagnie
Tiếng PhápA2Nghĩa
- công ty; sự bầu bạn
Câu ví dụ
J'ignorais que tu avais de la compagnie.Tui không biết là cậu có người qua.
La compagnie leur fournit des uniformes.Công ty phát đồng phục cho họ.
La compagnie fit faillite.Công ti đã phá sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›