le moyen
Tiếng PhápA2Nghĩa
- phương tiện, cáchA2
- trung bìnhA2
Câu ví dụ
Il n'existe aucun moyen de dire à quel point la science aura progressé d'ici la fin du vingtième siècle.Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›