NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la garde

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • sự canh gác

Câu ví dụ

Elle garde toujours sa chambre propre.Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.
Il pénétra dans la banque, déguisé en garde.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Peu importe ce qui arrive, garde le sourire.Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2