le samedi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Bảy
Câu ví dụ
Nous jouons au football chaque samedi.Chúng tôi chơi bóng đá mỗi thứ bảy.
Êtes-vous ouvert samedi ?Bạn có rảnh vào thứ Bảy không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›