écraser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đè bẹp
Câu ví dụ
L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›