l'étudiant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sinh viên
Câu ví dụ
Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais.Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.
Tu es un bon étudiant.Bạn là một sinh viên tốt.
Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui.Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›