la joie
Tiếng PhápA2Nghĩa
- niềm vui
Câu ví dụ
Mon cœur était rempli de joie.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os !Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os !Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›