NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la joie

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • niềm vui

Câu ví dụ

Mon cœur était rempli de joie.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Quelle joie de t'avoir rencontré en chair et en os !Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
Quelle joie de t'avoir rencontrée en chair et en os !Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2