innocent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vô tội
Câu ví dụ
Je suis convaincu qu'il est innocent.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
Je suis innocent.Tôi vô tội!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›