le zéro
Tiếng PhápB1Nghĩa
- số không
Câu ví dụ
Le thermomètre est tombé à zéro la nuit dernière.Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
L'eau gèle à zéro degré Celsius.Nước đóng băng ở 0 độ C.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›