résister
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chống cự
Câu ví dụ
Les robots peuvent résister à des conditions dangereuses.Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›