vouloir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- muốn
Câu ví dụ
Tom n'est pas sûr de vouloir faire ceci.Tom không chắc là anh ta muốn làm việc này.
Il est très timide. Il dit vouloir vous rencontrer.Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn.
Que pourriez-vous vouloir de plus ?Bạn còn có thể muốn gì hơn nữa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›