elle
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cô ấy; nó
Câu ví dụ
La vie n'est pas longue, elle est large !Cuộc đời không dài nhưng rộng!
Elle a continué à pleurer toute la nuit.Cô ấy đã khóc cả đêm.
Elle était en train de faire du thé.Chị ấy đang pha trà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›