elles
Tiếng PhápA1Nghĩa
- họ, chúng (giống cái)
Câu ví dụ
Je pensais que les choses allaient s'améliorer mais en fait elles ne font qu'empirer.Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.
Elles se tenaient au haut de la colline.Tụi nó dùng lại trên đỉnh đồi.
Elles viennent juste d'admettre qu'elles ont fait erreur.Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›