voter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bỏ phiếu
Câu ví dụ
Quand ce fut le moment de voter, il s'abstint.Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›