la côte
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bờ biển; xương sườn
Câu ví dụ
Je suis de la côte Ouest.Tôi đến từ bờ biển phía tây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›