examiner
Tiếng PhápB1Nghĩa
- kiểm tra, khám
Câu ví dụ
Je vais examiner ça tout de suite.Tôi sẽ tìm hiểu nó ngay lập tức.
La police a commencé à examiner l'affaire de meurtre.Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›