NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le voleur

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • kẻ trộm

Câu ví dụ

Un receleur est pire qu'un voleur.Oa trữ cũng là ăn cắp.
Il a ligoté le voleur.Anh ấy đã trói kẻ cắp.
Hier, un voleur a visité la maison.Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2