le voleur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kẻ trộm
Câu ví dụ
Un receleur est pire qu'un voleur.Oa trữ cũng là ăn cắp.
Il a ligoté le voleur.Anh ấy đã trói kẻ cắp.
Hier, un voleur a visité la maison.Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›