le voile
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tấm màn; cánh buồm
Câu ví dụ
De toutes les choses que Tom a faites le week-end dernier, il dit que la planche à voile était la plus amusante.Trong những thứ Tom đã làm cuối tuần rồi, anh ta nói rằng lướt ván buồm là vui nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›