conserver
Tiếng PhápB2Nghĩa
- giữ gìn, bảo quản
Câu ví dụ
Les réfrigérateurs aident à conserver les aliments.Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›