troisième
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ ba
Câu ví dụ
La troisième puissance de 3 est 27.Lập phương của 3 là 27.
C'est le troisième fleuve le plus long du monde.Đây là con sông dài thứ ba thế giới.
Mars est le troisième mois de l'année.Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›