vide
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trống rỗng
Câu ví dụ
Il regarda dans le vide.Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không.
Le parking est vide.Bãi đỗ xe còn trống
Vide ton assiette !Ăn xong đi đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›