neuf
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chín (số 9); mới tinh
Câu ví dụ
Oh, mon pantalon blanc ! Il était neuf.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
Mon père est rentré à la maison à neuf heures.Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›