NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

remplacer

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thay thế

Câu ví dụ

Votre carte n'est plus valable. Vous devez la remplacer.Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới.
Personne ne peut remplacer Tom.Không một ai có thể thay thế Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐại từ & Thay thế · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2