remplacer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thay thế
Câu ví dụ
Votre carte n'est plus valable. Vous devez la remplacer.Thẻ của bạn không còn hợp lệ nữa. Bạn phải thay thẻ mới.
Personne ne peut remplacer Tom.Không một ai có thể thay thế Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐại từ & Thay thế · 5 phút · miễn phí
›