la vente
Tiếng PhápB1Nghĩa
- việc bán
Câu ví dụ
Bill travaille dans la vente de voitures.Bill làm công việc bán xe.
Cette maison est en vente.Ngôi nhà này bán.
Des centaines de personnes attendaient devant le point de vente de tickets.Hàng trăm người chờ trước phòng bán vé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›