la rencontre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cuộc gặp gỡ
Câu ví dụ
Je suis honoré de faire votre rencontre.Hân hạnh được làm quen với bạn.
On se rencontre une fois par an.Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
Robert n'est jamais arrivé en retard à une rencontre.Robert chưa từng đến họp muộn bao giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›