NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la vaisselle

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • bát đĩa

Câu ví dụ

Pouvez-vous m'aider à faire la vaisselle ?Bạn có thể giúp tôi rửa bát đĩa?
Après avoir fait la vaisselle, j'ai regardé la télévision.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Le lave-vaisselle s'est cassé de nouveau !Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2