la vaisselle
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bát đĩa
Câu ví dụ
Pouvez-vous m'aider à faire la vaisselle ?Bạn có thể giúp tôi rửa bát đĩa?
Après avoir fait la vaisselle, j'ai regardé la télévision.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Le lave-vaisselle s'est cassé de nouveau !Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›