bancaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thuộc ngân hàng
Câu ví dụ
J'utilise généralement une carte bancaire plutôt que des espèces.Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›