les vacances
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kỳ nghỉ
Câu ví dụ
Je pense que je prendrai des vacances cette semaine.Tôi nghĩ rằng tôi sẽ nghỉ ngơi tuần này.
Les vacances d'été finissent bien trop tôt.Kỳ nghỉ hè kết thúc quá sớm.
J'ai hâte de partir en vacances.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›