l'espace
Tiếng PhápA2Nghĩa
- không gian
Câu ví dụ
Explorer l’espace exige de la précision.Khám phá không gian cần sự chính xác.
L’espace offre des défis infinis.Không gian đưa ra vô hạn thử hạn.
L’espace recèle des possibilités infinies.Không gian chứa đựng vô vàn khả năng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›