la cible
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mục tiêu
Câu ví dụ
La première attaque a manqué la cible.Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.
Il a atteint la cible.Anh ấy đã trúng mục tiêu.
Vise la cible avec ce pistolet.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›