utile
Tiếng PhápA2Nghĩa
- có ích
Câu ví dụ
Ce couteau m'a été très utile.Con dao này rất hữu ích với tôi.
C'est proprement ne valoir rien que de n'être utile à personne.Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
Cela a été très utile.Nó rất có ích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›