le médicament
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thuốc
Câu ví dụ
Le médecin a dit qu'il irait mieux s'il prenait son médicament.Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.
Vous devez prendre le médicament !Bạn phải uống thuốc!
Un bon médicament a mauvais goût.Thuốc đắng dã tật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›