NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

lors

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • vào lúc

Câu ví dụ

Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Il a l'habitude de lire le journal lors du repas.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2