lors
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vào lúc
Câu ví dụ
Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre.Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất.
Il a l'habitude de lire le journal lors du repas.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›