l'usine
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhà máy
Câu ví dụ
Mon père travaille dans une usine.Bố tôi làm việc tại một nhà máy.
Il travaille dans une usine.Anh ấy làm việc trong một nhà máy.
Elle travaille dans une usine de voitures.Cô ấy làm việc trong một nhà máy sản xuất xe hơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›