professionnel
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chuyên nghiệp
Câu ví dụ
Il doit perdre du poids pour devenir joueur de football professionnel.Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Je suis enfin capable de comprendre ce qui est intéressant dans le shōgi professionnel.Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›