la rumeur
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tin đồn
Câu ví dụ
Il s'avéra que la rumeur était sans fondements.Tin đồn đã được xác nhận là không có cơ sở.
La rumeur se répandit rapidement.Tin đồn nhanh chống lan đi.
La rumeur s'est rapidement répandue.Tin đồn nhanh chống lan đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›