le chocolat
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sô-cô-la
Câu ví dụ
Ne songe même pas à manger mon chocolat !Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
Qui veut du chocolat chaud ?Ai muốn 1 chút socola nóng không
Tom adore le chocolat.Tom thích sô cô la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›