la tristesse
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nỗi buồn
Câu ví dụ
La mort du président a provoqué une grande tristesse.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›