le juré
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bồi thẩm viên
Câu ví dụ
J'ai juré de ne le dire à personne.Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất cứ ai.
J'ai juré que je ne lui parlerai plus jamais.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.
J’ai juré.Tôi đã thề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›