NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le juré

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • bồi thẩm viên

Câu ví dụ

J'ai juré de ne le dire à personne.Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất cứ ai.
J'ai juré que je ne lui parlerai plus jamais.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.
J’ai juré.Tôi đã thề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2