le paiement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự thanh toán
Câu ví dụ
Je lui ai donné 5 dollars en paiement.Tôi thanh toán cho anh ấy năm đô la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›