travers
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bề ngang
Câu ví dụ
La Seine passe au travers de Paris.Sông Seine chảy qua Paris.
Est-il nécessaire d'élargir la connaissance de l'Homme à travers l'exploration de l'espace ?Có cần thiết phải mở rộng sự hiểu biết của con người thông qua thăm dò vũ trụ không?
Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›