NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le signe

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • dấu hiệu

Câu ví dụ

Nous répandons du sel en signe de purification.Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
J’ai fait signe de la tête.Tôi gật đầu.
J’ai fait signe.Tôi đã vẫy tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2