totalement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hoàn toàn
Câu ví dụ
Leon était dans une salle totalement silencieuse.Leon đã ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.
Je pense que tu as totalement raison.Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng.
Je lui fais totalement confiance.Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›