cent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- một trăm
Câu ví dụ
Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée.Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.
Les réponses sont à la page cent-vingt-trois.Đáp án nằm ở trang một trăm hai mươi ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›